
Mã sản phẩm: bizhub PRESS C7000
Máy in màu công nghiệp Konica Minolta bizhub PRESS C7000
Hệ thống in sản xuất màu 71 trang/phút cho xưởng có ngân sách vừa. Máy nhận giấy 64 đến 300 gsm và cần được kiểm tra bộ đếm, bộ điều khiển cùng cấu hình hoàn thiện.
- Tốc độ
- 71 trang/phút
- Giấy
- 64 đến 300 gsm
- Khổ tối đa
- 330 × 487 mm
- Giá
- 210 triệu, chưa VAT
Tặng kèm khi mua
- Hồ sơ cấu hình
- Đào tạo vận hành
- Bản test nghiệm thu
Dữ liệu kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ A4 | 71 trang/phút màu |
|---|---|
| Khổ giấy tối đa | 330 × 487 mm |
| Định lượng giấy | 64 đến 300 gsm |
| Độ phân giải | 1.200 × 1.200 dpi |
| In hai mặt | Tự động |
| Công nghệ mực | Simitri HD |
| Dòng máy | Đời trước AccurioPress |
| Ứng dụng | Tờ rơi, catalogue, sách ảnh |
| Giá | 210.000.000 đồng, tham khảo chưa VAT |
| Lưu ý | Thông số theo tài liệu hãng, xác nhận lại theo cấu hình khi báo giá |
Máy đời trước cho xưởng có ngân sách vừa
Máy in màu công nghiệp Konica Minolta bizhub PRESS C7000 phục vụ xưởng in nhanh, sách ảnh và catalogue cần tốc độ 71 trang/phút. Đây là nền tảng ra đời trước AccurioPress, nên lợi thế nằm ở mức đầu tư dễ tiếp cận hơn. Giá 210.000.000 đồng là giá tham khảo chưa VAT và phải đi cùng cấu hình thực tế.
Máy nhận giấy từ 64 đến 300 gsm, khổ tối đa 330 × 487 mm. Anh chị có thể so dải giấy, tốc độ cùng giá tại nhóm máy in sản xuất Konica Minolta trước khi chọn.
Quy đổi chi phí trên tờ đạt
Giá vốn của hệ thống đã qua một vòng đời không dừng ở click màu. Xưởng cần cộng giấy thử, vật tư còn lại, linh kiện dự kiến thay, điện, công cán và thời gian dừng. Bộ đếm màu, lịch sử bảo trì cùng bản test trên giấy 300 gsm là dữ liệu bắt buộc khi định giá máy.
Độ phủ ảnh quyết định lượng toner, còn đăng ký hai mặt quyết định tỷ lệ tờ bỏ. Bộ điều khiển RIP và finisher cũng ảnh hưởng số việc hoàn thành trong ca. Bài hướng dẫn kiểm tra tải và vận hành máy giúp nhận diện các dấu hiệu nên xử lý trước khi đưa máy vào lịch sản xuất.
Kiểm tra máy cùng bộ điều khiển
Buổi nghiệm thu cần chạy file có chữ nhỏ, thang xám, mảng màu, duplex và các loại giấy xưởng dùng. Serial, total counter, phiên bản bộ điều khiển, cấu hình khay cùng finisher được ghi riêng. Báo giá phải nêu phần nào đã gồm, phần nào cần lắp thêm và chi phí vận chuyển.
Dịch vụ sau bán nên có lịch vệ sinh, cân màu, thay vật tư theo bộ đếm và mốc phản hồi khi máy dừng. Với máy đời trước, khả năng cung ứng linh kiện cần được xác nhận bằng danh sách cụ thể. Xưởng lưu một bộ mẫu chuẩn để kỹ thuật so trước và sau mỗi lần can thiệp.
Các mẫu gần cấu hình
So với mẫu gần
| Mẫu máy | Tốc độ | Khổ giấy | Giá |
|---|---|---|---|
| Máy in công nghiệp Konica Minolta AccurioPress C2060 | 60 trang/phút | 62 đến 350 gsm | 300.000.000 ₫ |
| Máy in công nghiệp Konica Minolta AccurioPress C3070 | 71 trang/phút | Đến 400 gsm | Liên hệ báo giá |
| Máy in công nghiệp Konica Minolta bizhub PRESS C1100 | 100 trang/phút | 52 đến 350 gsm | 480.000.000 ₫ |