
Mã sản phẩm: AccurioPress C3070
Máy in công nghiệp Konica Minolta AccurioPress C3070
Hệ thống in thương mại 71 trang/phút, dùng mực Simitri V và nhận giấy đến 400 gsm. Máy hỗ trợ khổ 330 × 487 mm cùng banner dài 1.300 mm.
- Tốc độ
- 71 trang/phút
- Giấy
- Đến 400 gsm
- Banner
- Dài 1.300 mm
- Mực
- Simitri V
Tặng kèm khi mua
- Đào tạo theo cấu hình
- Hồ sơ bàn giao
- Bộ mẫu nghiệm thu
Dữ liệu kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
| Tốc độ A4 | 71 trang/phút màu |
|---|---|
| Khổ giấy tối đa | 330 × 487 mm |
| Chiều dài banner | Tối đa 1.300 mm |
| Định lượng giấy | Tối đa 400 gsm theo cấu hình |
| Độ phân giải | 1.200 × 1.200 dpi |
| Công nghệ mực | Simitri V |
| In hai mặt | Tự động theo cấu hình giấy |
| Ứng dụng | In thương mại, bìa, thiệp, banner |
| Giá | Liên hệ báo giá theo bộ nạp và hoàn thiện |
| Lưu ý | Thông số theo tài liệu hãng, xác nhận lại theo cấu hình khi báo giá |
Đơn hàng giấy dày và banner cho nhà in
Máy in công nghiệp Konica Minolta AccurioPress C3070 dành cho nhà in thương mại cần cân bằng tốc độ 71 trang/phút với dải ứng dụng rộng. Máy nhận giấy đến 400 gsm theo cấu hình, phù hợp thiệp, bìa và bao bì mẫu. Khổ tờ rời 330 × 487 mm tạo phần xén cho thành phẩm A3.
Đường banner dài 1.300 mm dùng cho bìa gập, menu hoặc poster hẹp. Giá được báo theo bộ nạp, bộ điều khiển và hoàn thiện. Bảng so tại danh mục máy in công nghiệp giúp anh chị đặt C3070 cạnh hệ 60, 71 và 100 ppm.
Định mức trên giấy đến 400 gsm
Giấy dày có giá cao, nên tờ canh và tờ hỏng ảnh hưởng mạnh đến lợi nhuận. Xưởng cần ghi số tờ vào, tờ đạt, thời gian đổi giấy và tốc độ thực với từng định lượng. Click màu, toner Simitri V, điện, công xén và khấu hao bộ hoàn thiện được cộng vào giá thành.
Độ bám mực, độ phẳng và đăng ký hai mặt cần thử trên đúng lô giấy. File có nền đặc tiêu hao khác file chữ, còn banner phát sinh phần đầu cuối. Bài phân tích một hệ AccurioPress màu cung cấp thêm tiêu chí đọc workflow và ứng dụng.
Chốt cấu hình bằng bài test sản xuất
Nhà in nên chuẩn bị file thật, giấy mỏng, giấy dày, banner và yêu cầu thành phẩm trước buổi chạy thử. Kỹ thuật viên đo đăng ký, màu, tốc độ, độ cong và khả năng cấp giấy. Báo giá tách engine, RIP, khay chân không, bộ xén, đóng ghim cùng dịch vụ lắp đặt.
Phạm vi dịch vụ hãng cần nêu mốc bảo trì theo bộ đếm, vật tư tiêu hao, thời gian phản hồi và đào tạo. Sau bàn giao, xưởng lưu preset giấy, bản chuẩn màu và nhật ký lỗi. Các dữ liệu này giúp kỹ thuật xác định nhanh nguyên nhân khi một loại giấy bắt đầu chạy không ổn định.
Các mẫu gần cấu hình
So với mẫu gần
| Mẫu máy | Tốc độ | Khổ giấy | Giá |
|---|---|---|---|
| Máy in công nghiệp Konica Minolta AccurioPress C2060 | 60 trang/phút | 62 đến 350 gsm | 300.000.000 ₫ |
| Máy in màu công nghiệp Konica Minolta bizhub PRESS C7000 | 71 trang/phút | 64 đến 300 gsm | 210.000.000 ₫ |
| Máy in công nghiệp Konica Minolta bizhub PRESS C1100 | 100 trang/phút | 52 đến 350 gsm | 480.000.000 ₫ |